Máy móc xây dựng HYUNDAI từ Litva





Hyundai Robex 210 LC-7
15 000EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 454 563 000 VND
- ≈ 17 434 USD





Hyundai HW160
85 000EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 2 575 857 000 VND
- ≈ 98 797 USD





Hyundai R25Z-9AK
17 500EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 530 323 500 VND
- ≈ 20 340 USD





Hyundai Robex 210 LC-9
34 000EUR
- ≈ 1 030 342 800 VND
- ≈ 39 518 USD





Hyundai Robex 210 LC-9
37 500EUR
- ≈ 1 136 407 500 VND
- ≈ 43 587 USD





Hyundai Robex 80 CR-9
24 000EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 727 300 800 VND
- ≈ 27 895 USD





Hyundai Hl760-7A
28 400EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 860 639 280 VND
- ≈ 33 009 USD





Hyundai Robex 210 LC - 7A
25 500EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 772 757 100 VND
- ≈ 29 639 USD


25+ Countries • 60-Point Inspection • 80+ Photos • No Commissions





Hyundai HX25A Z
28 900EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 875 791 380 VND
- ≈ 33 591 USD





Hyundai HX25A Z
28 900EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 875 791 380 VND
- ≈ 33 591 USD





Hyundai R25Z-9AK
22 500EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 681 844 500 VND
- ≈ 26 152 USD





Hyundai HX25A Z
28 900EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 875 791 380 VND
- ≈ 33 591 USD


More peace of mind when buying machinery — with an independent on-site inspection





Hyundai R25Z-9AK
22 500EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 681 844 500 VND
- ≈ 26 152 USD





Hyundai HX25A Z
28 900EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 875 791 380 VND
- ≈ 33 591 USD





Hyundai HX25A Z
28 500EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 863 669 700 VND
- ≈ 33 126 USD





Hyundai HL980
79 900EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 2 421 305 580 VND
- ≈ 92 869 USD
4 million buyers per month search for vehicles and machinery on Truck1.





Hyundai R60CR-9A
31 900EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 966 703 980 VND
- ≈ 37 078 USD





Hyundai HL970
89 000EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 2 697 073 800 VND
- ≈ 103 446 USD





Hyundai HW160
84 900EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 2 572 826 580 VND
- ≈ 98 680 USD





Hyundai HX10A
12 000EUR
Giá chưa có thuế GTGT
- ≈ 363 650 400 VND
- ≈ 13 947 USD
Máy móc xây dựng HYUNDAI từ Litva: tổng quan thị trường
Mẫu xe nổi bật
Thông số kỹ thuật
| Giờ máy | 450–18 500 |
| Công suất đầu ra, mã lực | 59–294 |
| Trọng lượng, kg | 19 420–19 420 |
| Giá, EUR | 12 000–89 000 |
| Năm | 2005–2024 |
Giá cho Máy móc xây dựng HYUNDAI
| Hyundai HX25A Z | năm sản xuất: 2024, giờ máy: 1055 | 28 900 EUR |
| Hyundai R220LC-9A | năm sản xuất: 2015, giờ máy: 11700 | 39 000 EUR |
| Hyundai HL 955 | năm sản xuất: 2016, giờ máy: 8510, công suất đầu ra: 159 mã lực | 35 500 EUR |
| Hyundai HW160 | năm sản xuất: 2018, giờ máy: 10500 | 85 000 EUR |
| Hyundai Robex 210 LC-7 | năm sản xuất: 2007, giờ máy: 8812, trọng lượng tịnh: 21700 kg, công suất đầu ra: 145 mã lực | 15 000 EUR |
| Hyundai HW160 | năm sản xuất: 2018, giờ máy: 10500 | 84 900 EUR |
| Hyundai HL970 | năm sản xuất: 2018, giờ máy: 12500 | 89 000 EUR |
| Hyundai HX25A Z | năm sản xuất: 2024, giờ máy: 1140 | 28 900 EUR |
| Hyundai HX25A Z | năm sản xuất: 2024, giờ máy: 1350 | 28 900 EUR |
| Hyundai R60CR-9A | năm sản xuất: 2015, giờ máy: 4200 | 31 900 EUR |







